TanroDictionary Sổ từ

prodigality

/ˈprɑːdɪɡələti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính hoang toàng; sự hoang phí.danh từ
  2. Tính rộng rãi; tính hào phóng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His prodigaliti left him with no savings.

  2. Her prodigaliti toward guests was admired.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép