TanroDictionary Sổ từ

prodigally

/ˈprɑːdɪɡəlli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoang phí (về việc tiêu tiền, sử dụng tài nguyên).D
  2. Rộng rãi, hào phóng (với cái gì).D

Ví dụ

  1. The team finished prodigally and left.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép