Nghĩa tiếng Việt
- Hoang phí (về việc tiêu tiền, sử dụng tài nguyên).D
- Rộng rãi, hào phóng (với cái gì).D
Ví dụ
-
The team finished prodigally and left.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈprɑːdɪɡəlli/
The team finished prodigally and left.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép