Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ mưu phản, kẻ phản nghịch.danh từ
Ví dụ
-
The traitor was called a proditor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈprɒdɪtə/
The traitor was called a proditor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép