Nghĩa tiếng Việt
- Sách dẫn, sách giới thiệu (một cuốn sách khác... ).danh từ
- Triệu chứng báo trước bệnh.danh từ
Ví dụ
-
The book began with a short prodrome.
-
A cough can be a prodrome of the flu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép