TanroDictionary Sổ từ

prodrome

/ˈproʊˌdroʊm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sách dẫn, sách giới thiệu (một cuốn sách khác... ).danh từ
  2. Triệu chứng báo trước bệnh.danh từ

Ví dụ

  1. The book began with a short prodrome.

  2. A cough can be a prodrome of the flu.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép