Nghĩa tiếng Việt
- Khả năng sản xuất được, khả năng chế tạo được.danh từ
- Khả năng sinh sản được, khả năng sinh lợi được.danh từ
Ví dụ
-
The machine's producibiliti saved time.
-
The plant's producibiliti depends on sunlight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép