Nghĩa tiếng Việt
- Sản xuất.D
- Tạo ra, phát sinh (sau khi làm cái gì).D
- Sản xuất nhiều; sinh sản nhiều (người, động vật ); màu mỡ, phong phú (đất ).D
- Thực hiện được cái gì nhiều, hữu ích.D
Ví dụ
-
He left productively after lunch.
-
They worked productively all day.
-
She spoke productively during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép