TanroDictionary Sổ từ

proemial

/ˈprəʊmiːəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời nói đầu, (thuộc) lời mở đầu, (thuộc) lời tựa.tính từ

Ví dụ

  1. The proemial page gave a short summary.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép