Nghĩa tiếng Việt
- Báng bổ (thần thánh).tính từ
- Ngoại đạo, trần tục.tính từ
- Coi thường; xúc phạm, báng bổ (thần thánh).động từ
- Làm ô uế (vật thiêng liêng).động từ
Ví dụ
-
Her answer seemed profane to me.
-
He learned to profane the tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép