Nghĩa tiếng Việt
- Tính báng bổ.tính từ
- Lời nói báng bổ; hành động báng bổ.tính từ
Ví dụ
-
His profaniti upset the quiet room.
-
That profaniti was not welcome in the classroom.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép