Nghĩa tiếng Việt
- Tính cách nhà nghề.danh từ
- Sự dùng đấu thủ nhà nghề (trong các môn đấu thể thao).danh từ
Ví dụ
-
Her professionalism earned trust from the whole team.
-
The league allowed professionalism in the sport years ago.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép