Nghĩa tiếng Việt
- Giáo sư (đại học).danh từ
- Giáo đồ, tín đồ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The professor gave a very long lecture.
-
The professor led the meeting with confidence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép