Nghĩa tiếng Việt
- Sự dâng, sự hiến, sự biếu; sự mời.danh từ
- Dâng, hiến, biếu; mời.động từ
Ví dụ
-
He accepted her proffer with a smile.
-
He did not proffer his hand during the meeting.
-
to proffer one's hand
đưa tay (đỡ, dắt, nâng ai)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép