Nghĩa tiếng Việt
- Tài giỏi, giỏi giang, thành thạo.tính từ
- Chuyên gia, người tài giỏi, người thành thạo (về môn gì).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is proficient in three different languages.
-
A skilled proficient fixed the old machine.
-
to be proficient in cooking
thành thạo trong việc nấu nướng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép