TanroDictionary Sổ từ

proficient

/prəˈfɪʃnt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tài giỏi, giỏi giang, thành thạo.tính từ
  2. Chuyên gia, người tài giỏi, người thành thạo (về môn gì).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is proficient in three different languages.

  2. A skilled proficient fixed the old machine.

  3. to be proficient in cooking

    thành thạo trong việc nấu nướng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép