Nghĩa tiếng Việt
- Nét mặt nhìn nghiêng; mặt nghiêng.danh từ
- Sơ lược tiểu sử.danh từ
- hồ sơ.danh từ
- Mức độ mà một người hay một tổ chức thu hút sự chú ý của công chúng.danh từ
- Về mặt nghiêng, trình bày mặt nghiêng, chụp mặt nghiêng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I recognized him from his side profile.
-
Her profile says she loves reading.
-
Please update your customer profile on our website.
-
The new project will raise the profile of the brand.
-
The artist profiled the model in soft light.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép