TanroDictionary Sổ từ

profilist

/ˈprɑːfəlɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người vẽ hình nhìn nghiêng, máy vẽ hình nhìn nghiêng.danh từ

Ví dụ

  1. The profilist sketched his face in profile.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép