TanroDictionary Sổ từ

profitability

/ˌprɒfɪtəˈbɪləti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự có lợi, sự có ích; sự thuận lợi.danh từ
  2. Sự có lãi, tình trạng thu được nhiều lãi.danh từ

Ví dụ

  1. The store's profitabiliti improved this year.

  2. The plan showed high profitabiliti for small farms.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép