Nghĩa tiếng Việt
- Sự có lợi, sự có ích; sự thuận lợi.danh từ
- Sự có lãi, tình trạng thu được nhiều lãi.danh từ
Ví dụ
-
The store's profitabiliti improved this year.
-
The plan showed high profitabiliti for small farms.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép