Nghĩa tiếng Việt
- Có lợi, có ích.tính từ
- Sinh lãi, mang lợi.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His advice was very profitable for my business.
-
Running a small shop can be a profitable undertaking.
-
profitable advic
lời khuyên có ích
-
a profitable undertaking
một công việc mang lợi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép