TanroDictionary Sổ từ

profitable

/ˈprɒfɪtəbl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có lợi, có ích.tính từ
  2. Sinh lãi, mang lợi.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His advice was very profitable for my business.

  2. Running a small shop can be a profitable undertaking.

  3. profitable advic

    lời khuyên có ích

  4. a profitable undertaking

    một công việc mang lợi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép