Nghĩa tiếng Việt
- Không có lợi, vô ích.tính từ
- Không có lãi.tính từ
Ví dụ
-
That extra trip was profitless and tiring.
-
The shop was profitless for several months.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép