Nghĩa tiếng Việt
- Sự phóng đãng, sự trác táng.danh từ
- Sự hoang toàng, sự phá của.danh từ
Tiếng Nhật
- 道楽どうらくthú tiêu khiển, sở thích
Ví dụ
-
His profligacy left him with empty pockets.
-
The company's profligacy wasted valuable money.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép