TanroDictionary Sổ từ

profligacy

/ˈprɒflɪɡəsi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phóng đãng, sự trác táng.danh từ
  2. Sự hoang toàng, sự phá của.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His profligacy left him with empty pockets.

  2. The company's profligacy wasted valuable money.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép