Nghĩa tiếng Việt
- Phóng đãng, trác táng.tính từ
- Hoang toàng, phá của.tính từ
- Người phóng đãng, kẻ trác táng.danh từ
- Người hoang toàng, người phá của.danh từ
Tiếng Nhật
- 極道ごくどうđộc ác, trụy lạc
Ví dụ
-
His profligate habits quickly emptied his savings.
-
He was criticized for his profligate spending habits.
-
The novel described a profligate who ignored every rule.
-
The profligate spent money as soon as he got it.
-
to be profligate of one's money
tiêu xài bừa bãi hoang toàng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép