TanroDictionary Sổ từ

profundity

/prəˈfəndəti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sâu, bề dâu.danh từ
  2. Sự sâu xa, sự xâu sắc, sự thâm thuý.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The essay had great profunditi and feeling.

  2. Her words showed profunditi beyond her age.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép