Nghĩa tiếng Việt
- Sự sâu, bề dâu.danh từ
- Sự sâu xa, sự xâu sắc, sự thâm thuý.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The essay had great profunditi and feeling.
-
Her words showed profunditi beyond her age.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép