TanroDictionary Sổ từ

profusely

/prəˈfjuːsli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có nhiều, dồi dào, vô khối.D
  2. Rộng rãi, hoang phí, quá hào phóng.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She answered profusely and smiled.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép