Nghĩa tiếng Việt
- Có nhiều, dồi dào, vô khối.D
- Rộng rãi, hoang phí, quá hào phóng.D
Tiếng Nhật
- 矢鱈やたらbừa bãi, tùy tiện, quá mức
Ví dụ
-
She answered profusely and smiled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép