Nghĩa tiếng Việt
- Sự có nhiều, sự thừa thãi, sự dồi dào, sự vô khối ((cũng) profusion).danh từ
- Tính quá rộng rãi, tính quá quá hào phóng, tính hoang phí.danh từ
- Sự ăn tiêu hoang phí.danh từ
Ví dụ
-
The profuseness of the flowers filled the garden.
-
His profuseness with gifts worried his family.
-
His profuseness at lunch was hard to ignore.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép