Nghĩa tiếng Việt
- Tiền giao phối.tính từ
Ví dụ
-
The progamic stage came before mating.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/prəʊˈɡæmɪk/
The progamic stage came before mating.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép