Nghĩa tiếng Việt
- Tổ tiên, (thuộc) ông cha, (thuộc) ông bà ông vải.tính từ
- (thuộc) bậc tiền bối.tính từ
Ví dụ
-
They studied the progenitorial line of the family.
-
The old house had a progenitorial charm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép