Nghĩa tiếng Việt
- Con cái, con cháu, dòng dõi.danh từ
- Kết quả.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Their progeny learned to farm the land.
-
The new book was a progeny of old ideas.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép