Nghĩa tiếng Việt
- Có hàm nhô ra.tính từ
- Nhô ra (hàm).tính từ
Ví dụ
-
The animal had a prognathous jaw and strong bite.
-
Its prognathous face made it easy to identify.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép