TanroDictionary Sổ từ

prognoses

/prɒɡˈnəʊsiːz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dự đoán (về sự tiến triển của bệnh), tiên lượng.danh từ

Ví dụ

  1. The doctor gave two different prognoses.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép