TanroDictionary Sổ từ

prognosis

/prɒɡˈnəʊsɪs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dự đoán (về sự tiến triển của bệnh), tiên lượng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The prognosis was good after the exam.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép