Nghĩa tiếng Việt
- Dự đoán (về sự tiến triển của bệnh), tiên lượng.danh từ
Tiếng Nhật
- 予後よごtiên lượng bệnh
Ví dụ
-
The prognosis was good after the exam.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/prɒɡˈnəʊsɪs/
The prognosis was good after the exam.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép