Nghĩa tiếng Việt
- Có thể báo trước, có thể đoán trước, có thể nói trước.tính từ
Ví dụ
-
The weather pattern is prognosticable from these clouds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌprɑːɡənˈstɑːbək/
The weather pattern is prognosticable from these clouds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép