TanroDictionary Sổ từ

prognostication

/prɒɡˌnɒstɪˈkeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự báo trước, sự đoán trước, sự nói trước.danh từ
  2. Điềm báo trước, triệu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her prognostication came true by evening.

  2. The dark clouds were a prognostication of rain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép