Nghĩa tiếng Việt
- Sự báo trước, sự đoán trước, sự nói trước.danh từ
- Điềm báo trước, triệu.danh từ
Tiếng Nhật
- 予言よげんlời tiên đoán, dự báo
Ví dụ
-
Her prognostication came true by evening.
-
The dark clouds were a prognostication of rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép