Nghĩa tiếng Việt
- Quay cùng hướng với các thiên thể lân cận.tính từ
Ví dụ
-
The satellite moves in a prograde orbit.
-
prograde orbit of a satellite
quỹ đạo quay cùng hướng của một vệ tinh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép