TanroDictionary Sổ từ

programmed

/ˈproʊˌɡræmd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của programđộng từ
  2. Theo hình thức đã được lập trình.tính từ

Ví dụ

  1. The robot was programmed to sort boxes.

  2. The programmed machine started at dawn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép