Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của programđộng từ
- Theo hình thức đã được lập trình.tính từ
Ví dụ
-
The robot was programmed to sort boxes.
-
The programmed machine started at dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép