Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của programmeđộng từ
Ví dụ
-
The radio programmes music all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/prˈəʊɡræmz/
The radio programmes music all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép