TanroDictionary Sổ từ

programmers

/prˈəʊɡræmz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của programmeđộng từ

Ví dụ

  1. The radio programmes music all night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép