Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của program.động từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của programme.động từ
Tiếng Nhật
- 番組ばんぐみchương trình (truyền hình, phát thanh)
Ví dụ
-
He is programming the new ape.
-
She is programming the new ape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép