Nghĩa tiếng Việt
- dần dần; tiến bộ từng bướcadv
- Tăng lên; tăng dần dần từng nấc.D
Ví dụ
-
The word progressively is used in English.
-
She spoke progressively during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép