TanroDictionary Sổ từ

prohibitionist

/ˌprəʊɪˈbɪʃənɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tán thành chế độ cấm rượu mạnh.danh từ

Ví dụ

  1. The prohibitionist was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép