TanroDictionary Sổ từ

prohibitively

/proʊˈhɪbətɪvli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhằm ngăn cấm, có chiều hướng ngăn cản (việc sử dụng, mua cái gì).D
  2. Cao đến mức không thể mua được (về giá).D
  3. Cấm, ngăn cấm.D

Ví dụ

  1. They worked prohibitively all day.

  2. He left prohibitively after lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép