Nghĩa tiếng Việt
- Nhằm ngăn cấm, có chiều hướng ngăn cản (việc sử dụng, mua cái gì).D
- Cao đến mức không thể mua được (về giá).D
- Cấm, ngăn cấm.D
Ví dụ
-
They worked prohibitively all day.
-
He left prohibitively after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép