TanroDictionary Sổ từ

prohibitory

/proʊˈhɪbəˌtɔːriː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cấm, cấm chỉ; để ngăn cấm (việc dùng hoặc mua cái gì).tính từ

Ví dụ

  1. The sign gave a prohibitory warning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép