Nghĩa tiếng Việt
- Nhô ra, lồi ra.tính từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của project.động từ
Ví dụ
-
The balcony has a projecting ledge over the street.
-
The report was projecting future sales.
-
projecting everybrows
lông mày nhô ra
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép