TanroDictionary Sổ từ

projection

/prəˈdʒekʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phóng ra, sự bắn ra.danh từ
  2. Phép chiếu, sự chiếu, hình chiếu.danh từ
  3. Sự dự phóng, sự dự đoán.danh từ
  4. Sự chiếu phim.danh từ
  5. Sự nhô ra; sự lồi ra; chỗ nhô ra, chỗ lồi ra.danh từ
  6. Sự đặt kế hoạch, sự đặt đề án.danh từ
  7. Sự hiện hình, sự hình thành cụ thể (một ý nghĩ, một hình ảnh trong trí óc).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The projection of the image was very clear.

  2. The map uses projection to show the land clearly.

  3. Her projection of next year looked very hopeful.

  4. We watched a film projection in the hall.

  5. There is a small projection on the wall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép