Nghĩa tiếng Việt
- Sự phóng ra, sự bắn ra.danh từ
- Phép chiếu, sự chiếu, hình chiếu.danh từ
- Sự dự phóng, sự dự đoán.danh từ
- Sự chiếu phim.danh từ
- Sự nhô ra; sự lồi ra; chỗ nhô ra, chỗ lồi ra.danh từ
- Sự đặt kế hoạch, sự đặt đề án.danh từ
- Sự hiện hình, sự hình thành cụ thể (một ý nghĩ, một hình ảnh trong trí óc).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The projection of the image was very clear.
-
The map uses projection to show the land clearly.
-
Her projection of next year looked very hopeful.
-
We watched a film projection in the hall.
-
There is a small projection on the wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép