TanroDictionary Sổ từ

projector

/prəˈdʒektə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đặt kế hoạch, người đặt đề án.danh từ
  2. Người đề xướng thành lập các tổ chức đầu cơ.danh từ
  3. Máy chiếu; đèn pha.danh từ
  4. Súng phóng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The projector held the flashlight above the crowd.

  2. The projector suggested a new shop plan.

  3. We need a projector for the evening talk.

  4. The engineer tested a small projector in the lab.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép