Nghĩa tiếng Việt
- Người đặt kế hoạch, người đặt đề án.danh từ
- Người đề xướng thành lập các tổ chức đầu cơ.danh từ
- Máy chiếu; đèn pha.danh từ
- Súng phóng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The projector held the flashlight above the crowd.
-
The projector suggested a new shop plan.
-
We need a projector for the evening talk.
-
The engineer tested a small projector in the lab.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép