TanroDictionary Sổ từ

prolative

/ˈprəʊlətɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để mở rộng vị ngữ; để hoàn chỉnh vị ngữ.tính từ

Ví dụ

  1. The sentence has a prolative ending.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép