Nghĩa tiếng Việt
- Để mở rộng vị ngữ; để hoàn chỉnh vị ngữ.tính từ
Ví dụ
-
The sentence has a prolative ending.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈprəʊlətɪv/
The sentence has a prolative ending.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép