Nghĩa tiếng Việt
- Nảy nở.động từ
- Tăng nhanh.động từ
Ví dụ
-
These plants proliferate after spring rain.
-
Messages can proliferate quickly online.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép