Nghĩa tiếng Việt
- Mắn (đẻ), sinh sản nhiều, sản xuất nhiều, đẻ nhiều; sai (quả), lắm quả.D
- Sáng tác nhiều (nhà văn, hoạ sự ).D
Ví dụ
-
I read the note prolifically.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép