TanroDictionary Sổ từ

prolix

/ˈprəʊlɪks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dài dòng, dông dài; rườm rà.tính từ

Ví dụ

  1. His prolix speech bored the audience for hours.

  2. a prolix speech

    một bài diễn văn dài dòng

  3. a prolix author

    một tác giả dông dài

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép