Nghĩa tiếng Việt
- Dài dòng, dông dài; rườm rà.tính từ
Ví dụ
-
His prolix speech bored the audience for hours.
-
a prolix speech
một bài diễn văn dài dòng
-
a prolix author
một tác giả dông dài
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép