Nghĩa tiếng Việt
- Đoạn mở đầu (giới thiệu một vở kịch... )).danh từ
- Việc làm mở đầu, sự kiện mở đầu.danh từ
- Giới thiệu bằng đoạn mở đầu; viết đoạn mở đầu.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The prologue was useful in class.
-
The prologue played a key role.
-
They prologue the data carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép