Nghĩa tiếng Việt
- Sự kéo dài; sự nối dài; đoạn nối dài thêm.danh từ
- Sự phát âm kéo dài (một âm tiết... ).danh từ
Tiếng Nhật
- 延長えんちょうsự kéo dài, gia hạn
- 引き伸ばしひきのばしsự kéo dài, gia hạn
Ví dụ
-
The prolongation of the meeting caused some frustration.
-
He kept the prolongation on the desk.
-
the prolongation of a straight line
sự kéo dài một đường thẳng
-
the prolongation of a wall
sự nối dài thêm một bức tường
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép