Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của prolongđộng từ
- Kéo dài, được nối dài thêm.tính từ
Tiếng Nhật
- 長いながいdài
Ví dụ
-
They prolonged the meeting by ten minutes.
-
The team suffered from a prolonged and tiring journey.
-
a prolonged visit
cuộc đi thăm kéo dài
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép