Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc đi dạo, bách bộ.danh từ
- # Đường dọc bờ biển (thường đường không có xe chạy, chỉ dành riệng cho người đi bộ).danh từ
- Đi dạo chơi.động từ
- Đi dạo quanh (nơi nào); dẫn (người) đi dạo quanh.động từ
Tiếng Nhật
- 遊歩ゆうほsự dạo bộ, đi dạo
Ví dụ
-
He kept the promenade on the desk.
-
The promenade played a key role.
-
They like to promenade along the beach every evening.
-
He will promenade the files later.
-
to promenade on the hill
đi dạo chơi trên đồi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép